Thuật ngữ

Xác minh danh tính (KYC) (Know Your Customer)

KYC

Quy trình sàn hoặc dịch vụ yêu cầu người dùng cung cấp giấy tờ để xác minh danh tính, theo quy định phòng chống rửa tiền.

Giải thích chi tiết

KYC thường gồm nộp ảnh giấy tờ tùy thân và ảnh khuôn mặt. Nó giúp tuân thủ pháp luật nhưng cũng đồng nghĩa dịch vụ nắm giữ dữ liệu cá nhân của bạn.

Ví dụ thực tế

  • Hoàn tất KYC để nâng hạn mức rút trên sàn tập trung.

Thuật ngữ liên quan

Chia sẻ

Telegram Facebook
Cập nhật: 13 tháng 7, 2026 · v1