Thuật ngữ

Ví lạnh (Cold wallet)

cold wallet ví cứng

Ví giữ khóa riêng tư ngoại tuyến, an toàn hơn trước tấn công trực tuyến, thường dùng cho số dư lớn.

Giải thích chi tiết

Ví lạnh không kết nối internet nên khó bị hack từ xa. Thường ở dạng thiết bị phần cứng hoặc giấy lưu cụm từ khôi phục.

Ví dụ thực tế

  • Cất phần lớn tài sản dài hạn trong ví lạnh dạng phần cứng.

Thuật ngữ liên quan

Chia sẻ

Telegram Facebook
Cập nhật: 13 tháng 7, 2026 · v1